Tây Đằng

Học thuật
Thân thiện
Tây Đằng

Tây Đằng là một thị trấn nhỏ ở vùng đồng bằng.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một thị trấn: "Tây Đằng" tên gọi của một thị trấn thuộc huyện Ba , tỉnh Tây (trước đây). Đây một đơn vị hành chính cấp thị trấn.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Thị trấn Tây Đằng nằmphía tây huyện Ba .
    • Chợ Tây Đằng rất đông đúc vào mỗi buổi sáng.
    • Gia đình tôi đã chuyển đến sinh sốngTây Đằng được mười năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về Tây Đằng": chỉ hành động trở về địa phương thị trấn Tây Đằng.

    • Cuối tuần này tôi sẽ về Tây Đằng thăm ông bà.
  • "Người Tây Đằng": dùng để chỉ những người sinh sống, quê quánthị trấn Tây Đằng.

    • Anh ấy người Tây Đằng chính gốc.
Biến thể từ liên quan
  • Ba (Danh từ riêng): Tên huyện thị trấn Tây Đằng trực thuộc.
  • Tây (Danh từ riêng): Tên tỉnh (đã sáp nhập vào Nội) thị trấn Tây Đằng từng thuộc về.
Lưu ý
  • Đây một địa danh cụ thể, do đó không từ đồng nghĩa hay thành ngữ, phrasal verb đi kèm theo nghĩa thông thường.
  • Từ năm 2008, tỉnh Tây đã sáp nhập vào thủ đô Nội. vậy, hiện nay thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba , thành phố Nội. Tuy nhiên, trong nhiều văn bản, tài liệu hoặc cách gọi quen thuộc, địa danh này vẫn có thể được nhắc đến với đơn vị hành chính "tỉnh Tây".
Tây Đằng

Tây Đằng là một thị trấn nhỏ ở vùng đồng bằng.

  1. (thị trấn) h. Ba , t. Tây

Từ gần giống